Tìm kiếm nguồn cung
Kết nối nhà cung cấp quốc tế theo nhóm sản phẩm, quy cách và nhu cầu mua hàng của khách hàng.
MỞ RỘNG LỰA CHỌN
NHẬP KHẨU & PHÂN PHỐI THỰC PHẨM
Tìm kiếm trên toàn thế giới. Chọn lọc cho thị trường Việt Nam. Cung ứng thực phẩm và nguyên liệu chất lượng với giá cạnh tranh.
01 / VỀ TL FOOD
Chúng tôi kết nối nguồn thực phẩm trên thế giới với nhu cầu thực tế của khách hàng tại Việt Nam.
TL FOOD tìm kiếm nhà cung cấp trên khắp thế giới, lựa chọn nguồn hàng chất lượng, uy tín và phù hợp với nhu cầu tiêu dùng trong nước. Mục tiêu của chúng tôi là cung ứng sản phẩm và nguyên liệu sạch, chất lượng với mức giá cạnh tranh.
Với TL FOOD, mỗi lựa chọn cần gắn với trách nhiệm: rõ ràng về nguồn gốc, phù hợp về quy cách và minh bạch trong điều kiện thương mại. Đó là nền tảng để xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài.
Khám phá cách chúng tôi làm việc ↗02 / NĂNG LỰC CUNG ỨNG
Chất lượng và hiệu quả thương mại được cân nhắc trong từng bước lựa chọn nguồn hàng.
Kết nối nhà cung cấp quốc tế theo nhóm sản phẩm, quy cách và nhu cầu mua hàng của khách hàng.
MỞ RỘNG LỰA CHỌNTrao đổi nguồn gốc, thông số sản phẩm, hồ sơ liên quan và điều kiện thương mại trước khi thống nhất đơn hàng.
CHẤT LƯỢNG & TÍNH PHÙ HỢPThống nhất rõ số lượng, quy cách, thanh toán và giao nhận; phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh trong hợp tác.
UY TÍN & ĐỒNG HÀNH03 / DANH MỤC SẢN PHẨM
Danh mục trao đổi theo nhu cầu phân phối, chế biến và dịch vụ ăn uống. Mặt hàng, xuất xứ và tình trạng cung ứng được xác nhận theo từng báo giá.

Ba chỉ, nạc vai, nạc đùi và nguyên liệu chế biến.
Trao đổi báo giá ↗
Các phần cắt cho phân phối, bếp nhà hàng và chế biến.
Trao đổi báo giá ↗
Đùi, cánh, ức và các mặt hàng gia cầm.
Trao đổi báo giá ↗
Thịt trâu và các phần cắt theo quy cách đặt hàng.
Trao đổi báo giá ↗Ảnh sản phẩm là hình minh họa. Xuất xứ, thương hiệu, quy cách và hàng thực tế được xác nhận theo từng báo giá. TL FOOD cũng trao đổi các mặt hàng hải sản theo nhu cầu.
NHẬP KHẨU & GIAO NHẬN TẠI CẢNG
Chứng từ, tình trạng hàng và điều kiện giao nhận cần được phối hợp xuyên suốt trong quá trình nhập khẩu.

Thông tin hàng hóa, xuất xứ, quy cách và chứng từ liên quan theo yêu cầu của từng lô hàng.
Chuẩn bị hồ sơ và phối hợp các bên liên quan trong quá trình thực hiện thủ tục nhập khẩu.
Đối chiếu số lượng, bao bì và điều kiện bảo quản khi giao nhận thực phẩm nhập khẩu.
KHÁCH HÀNG CHÚNG TÔI HƯỚNG TỚI
04 / HÀNH TRÌNH DOANH NGHIỆP
Thông tin pháp nhân là nền tảng minh bạch cho mọi quan hệ hợp tác.
Đăng ký doanh nghiệp lần đầu ngày 01/10/2019, mã số doanh nghiệp 3702814975.
Đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 26/08/2025 theo giấy chứng nhận doanh nghiệp được cung cấp.
Tìm nguồn hàng uy tín, lựa chọn chất lượng phù hợp và cung ứng với giá cạnh tranh cho khách hàng Việt Nam.
ĐIỀU TL FOOD THEO ĐUỔI
Uy tín trong từng cam kết.
Chất lượng trong từng lựa chọn.
Lương tâm trong từng quyết định.
DANH MỤC & YÊU CẦU ĐẶT HÀNG
Danh mục sản phẩm tháng 10/2026. TL FOOD xác nhận hàng hiện có, giá và điều kiện giao nhận trước khi chốt đơn.
Đánh dấu sản phẩm và nhập số lượng dự kiến. Đơn vị có thể chọn kg hoặc thùng.
| Chọn | Sản phẩm | Nhóm hàng | Số lượng | Đơn vị |
|---|
Điền thông tin để TL FOOD phản hồi báo giá và lịch giao.
Nút gửi mở ứng dụng email hoặc SMS với nội dung soạn sẵn. Khách kiểm tra và bấm gửi trong ứng dụng; yêu cầu này chưa phải đơn hàng đã xác nhận.
Email: info@tlfood.com.vn · SMS / Điện thoại: 0962 858 879
TL FOOD / BẢNG GIÁ SẢN PHẨM
Kho Linh Đàm · Áp dụng từ 01/10/2026
Giá hiển thị bằng VNĐ theo bảng giá cung cấp. Mục “Liên hệ” là ô trống hoặc số 0 trong bảng gốc. Vui lòng xác nhận đơn vị tính, VAT, hàng hiện có, phí sơ chế và giao nhận trước khi đặt hàng.
110 sản phẩm
Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ 4 cột giá.
| STT | Tên sản phẩm | Khách hàng công ty | Hộ kinh doanh / Cá nhân | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Thùng | Tạ | Thùng | Tạ | ||
| Bò Tây Ban Nha | |||||
| 001 | Bắp Shin TBN Vinas | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 002 | Gầu tròn TBN | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 003 | Bắp lõi rùa TBN Vinas Golden Coin | Liên hệ | 275.000 | Liên hệ | 288.750 |
| 004 | Sườn bò TBN Encinar | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 005 | Sườn bò TBN Encinar cắt hút 1kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bò Brazil | |||||
| 006 | Thăn ngoại bò Striploin Valley | 245.000 | 242.000 | 257.250 | 254.100 |
| 007 | Thăn lưng/Đầu thăn ngoại Cuberoll Friboi/Valley | 310.000 | 305.000 | 325.500 | 320.250 |
| 008 | Thăn cổ Brasil Chucktender | 230.000 | 227.000 | 241.500 | 238.350 |
| 009 | Ba chỉ bò ghép Brasil Valley | 165.000 | 162.000 | 173.250 | 170.100 |
| 010 | Ba chỉ bò tấm Brasil Valley | 173.000 | 170.000 | 181.650 | 178.500 |
| 011 | Gầu bò Brasil Valley | 198.000 | 195.000 | 207.900 | 204.750 |
| 012 | Dẻ sườn bò Valley Rib Finger | 290.000 | 285.000 | 304.500 | 299.250 |
| 013 | Dẻ sườn dài Valley Long Rib Finger | 280.000 | 275.000 | 294.000 | 288.750 |
| 014 | Bắp lõi rùa bò | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 015 | Thăn nội Valley | 505.000 | 500.000 | 530.250 | 525.000 |
| 016 | Đùi gọ bò Friboy | 225.000 | 222.000 | 236.250 | 233.100 |
| 017 | Lõi vai bò Brasil Valley | 265.000 | 262.000 | 278.250 | 275.100 |
| 018 | Lõi mông bò | 235.000 | Liên hệ | 246.750 | Liên hệ |
| 019 | Nạc cổ bò Chuckroll Valley | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 020 | Nạc mông bò Friboi | 223.000 | 220.000 | 234.150 | 231.000 |
| 021 | Bắp bò Shin/Shank | 185.000 | 182.000 | 194.250 | 191.100 |
| Ba chỉ bò | |||||
| 022 | Ba chỉ bò thái lẩu cuộn dài (bò Úc ACC/AMH) | 207.000 | 205.000 | 217.350 | 215.250 |
| 023 | Ba chỉ bò thái nướng ACC | 202.000 | 200.000 | 212.100 | 210.000 |
| 024 | Ba chỉ thái dài từ hàng Nga | 180.000 | 180.000 | 189.000 | 189.000 |
| Bò Mỹ | |||||
| 025 | Gân đầu bắp bò Mỹ | 97.000 | 95.000 | 101.850 | 99.750 |
| 026 | Lõi vai Mỹ Swift | 338.000 | 335.000 | 354.900 | 351.750 |
| 027 | Dẻ sườn Mỹ Farms | 258.000 | 255.000 | 270.900 | 267.750 |
| 028 | Sườn cánh (lưng) bò Mỹ Swift | 130.000 | 127.000 | 136.500 | 133.350 |
| Bò Canada | |||||
| 029 | Ba chỉ bò Canada JBS Blue | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 030 | Ba chỉ bò Canada Excell | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 031 | Đầu thăn ngoại có xương Canada Blue Ribbon Tomahawk 6x6 Frenched Halal Alberta 38 Premium Beef | 680.000 | 675.000 | 714.000 | 708.750 |
| 032 | Đầu thăn ngoại có xương Canada Blue Ribbon Rib Bone In Lipon 2x2 Alberta 38 Premium Beef | 540.000 | 535.000 | 567.000 | 561.750 |
| 033 | Đầu thăn ngoại không xương Canada Blue Ribbon Rib Boneless Lipon 2x2 Alberta 38 Premium Beef | 610.000 | 605.000 | 640.500 | 635.250 |
| 034 | Sườn non rút xương Canada Alberta 38 Premium Beef | 615.000 | Liên hệ | 645.750 | Liên hệ |
| 035 | Ba chỉ ghép JBS Blue | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 036 | Ba chỉ bò ghép Canada Excell | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 037 | Lõi vai Albertar | 325.000 | 320.000 | 341.250 | 336.000 |
| 038 | Xương ống bò Excell | 65.000 | 62.000 | 68.250 | 65.100 |
| 039 | Sườn có xương Prime Excell | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 040 | Sườn vai Canada JBS | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 041 | Lõi vai bò Fourstar | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 042 | Lõi vai bò Canada Blue Ribbon 3A | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 043 | Lõi vai bò Canada Blue Ribbon 3A thái nướng/lẩu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 044 | Lõi vai bò Canada Diamond 3A cắt nướng 1–1,5cm | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 045 | Nạc vai Chuck eyeroll 3A | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bò Nga | |||||
| 046 | Ba chỉ bò Nga MRT | 170.000 | 167.000 | 178.500 | 175.350 |
| 047 | Bẹ vai bò Nga Matured | 360.000 | 345.000 | 378.000 | 362.250 |
| 048 | Bắp bò Shank Nga MRT | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 049 | Bẹ vai bò Nga Prime | 640.000 | 635.000 | 672.000 | 666.750 |
| 050 | Diềm thăn bò Nga Flap Meat Matured | 360.000 | 355.000 | 378.000 | 372.750 |
| 051 | Diềm thăn nội bò Nga Matured Inside Skirts | 315.000 | 310.000 | 330.750 | 325.500 |
| 052 | Sườn bò Nga 3 xương loại A | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 053 | Thăn ngoại bò Nga MRT Black Angus Striploin Boneless Choice 21.75kg | 550.000 | 545.000 | 577.500 | 572.250 |
| 054 | Thăn ngoại bò Nga MRT Striploin Matured | 340.000 | 335.000 | 357.000 | 351.750 |
| 055 | Đầu thăn ngoại bò Nga MRT Rib eye Matured | 520.000 | 515.000 | 546.000 | 540.750 |
| 056 | Đầu thăn ngoại bò Nga MRT Rib eye Choice | 685.000 | 680.000 | 719.250 | 714.000 |
| 057 | Bắp lõi rùa bò Nga | 310.000 | 305.000 | 325.500 | 320.250 |
| 058 | Sườn bò Nga 5 xương Tiger Plate Bone-In | 118.000 | 115.000 | 123.900 | 120.750 |
| 059 | Sườn bò Nga Short Rib Bone In đặc biệt | 300.000 | 295.000 | 315.000 | 309.750 |
| 060 | Sườn bò Nga Short Rib Bone In đã lựa lại | 220.000 | 215.000 | 231.000 | 225.750 |
| 061 | Sườn bò Nga Short Rib Bone In nguyên bản | 245.000 | 240.000 | 257.250 | 252.000 |
| 062 | Sườn vai bò Nga Chuck Short Rib | 190.000 | 187.000 | 199.500 | 196.350 |
| 063 | Nạc cổ Nga Chuckroll Matured | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 064 | Đuôi bò nhỏ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 065 | Thăn ngoại Triploin hàng Prime | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 066 | Gầu tròn bò Nga | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 067 | Thăn ngoại tam giác Choice | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 068 | Gầu giòn bò Nga | 248.000 | 245.000 | 260.400 | 257.250 |
| 069 | Thăn ngoại tam giác Prime | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 070 | Thăn nội bò Nga MRT | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bò Úc | |||||
| 071 | Gầu bò DNG | 178.000 | Liên hệ | 186.900 | Liên hệ |
| 072 | Dẻ sườn DNG | 265.000 | Liên hệ | 278.250 | Liên hệ |
| 073 | Xương tổng hợp | 20.000 | Liên hệ | 21.000 | Liên hệ |
| 074 | Bắp bò Úc Shin/Shank ACC | 185.000 | 180.000 | 194.250 | 189.000 |
| 075 | Ba chỉ bò Úc tấm ACC (YG, YP) NM1620 | 188.000 | 185.000 | 197.400 | 194.250 |
| 076 | Sườn bò OMC | 240.000 | 237.000 | 252.000 | 248.850 |
| 077 | Sườn bò Borrello | 195.000 | 192.000 | 204.750 | 201.600 |
| 078 | Lõi vai bò ACC YG | 280.000 | 277.000 | 294.000 | 290.850 |
| 079 | Lõi vai bò ACC YP | 285.000 | 282.000 | 299.250 | 296.100 |
| 080 | Thăn cổ bò Úc Chucktender ACC | 238.000 | 235.000 | 249.900 | 246.750 |
| 081 | Gù bò Úc AMH | 195.000 | 192.000 | 204.750 | 201.600 |
| 082 | Gù bò Úc Tey mã A (hàng ăn cỏ) | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 083 | Dẻ sườn bò Úc ACC Intercostal NM239 | 295.000 | 290.000 | 309.750 | 304.500 |
| 084 | Dẻ sườn bò Úc ACC Intercostal NM1620 | 305.000 | 300.000 | 320.250 | 315.000 |
| 085 | Dẻ sườn gầu bò Úc ACC | 280.000 | 278.000 | 294.000 | 291.900 |
| 086 | Dẻ sườn bò ACC cấp đông | 255.000 | 250.000 | 267.750 | 262.500 |
| 087 | Bắp lõi ACC cấp đông | 170.000 | Liên hệ | 178.500 | Liên hệ |
| 088 | Vụn bò Úc nguyên thùng | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 089 | Thăn lưng có xương Tomahawk cấp đông | 400.000 | 400.000 | 420.000 | 420.000 |
| 090 | Bẹ hông / Diềm thăn bụng Flap Meat cấp đông | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Cừu | |||||
| 091 | Sườn cừu cắt kiểu Pháp New Zealand | 480.000 | 470.000 | 504.000 | 493.500 |
| 092 | Sườn cừu tiêu chuẩn New Zealand | 275.000 | 272.000 | 288.750 | 285.600 |
| Gà | |||||
| 093 | Đùi trống Mỹ | 62.000 | 60.000 | 65.100 | 63.000 |
| 094 | Đùi non 1/4 Moute | 53.000 | 51.000 | 55.650 | 53.550 |
| 095 | Tỏi 15 Moute thùng 15kg | 53.000 | 51.000 | 55.650 | 53.550 |
| Heo | |||||
| 096 | Ba chỉ heo rút sườn VLKM | 110.000 | 108.000 | 115.500 | 113.400 |
| 097 | Ba chỉ heo rút sườn MRT | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 098 | Ba chỉ heo Nga không da MRT | 115.000 | 112.000 | 120.750 | 117.600 |
| 099 | Dăm heo Frimesa 25kg | 90.000 | 87.000 | 94.500 | 91.350 |
| 100 | Nạc vai heo Brasil Frimesa | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 101 | Dăm heo Brasil Frimesa 25kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 102 | Sườn cánh bướm heo APK | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 103 | Sườn cánh bướm TBN Patel mã cân | 102.000 | 100.000 | 107.100 | 105.000 |
| 104 | Tim heo TBN 10kg | 40.000 | Liên hệ | 42.000 | Liên hệ |
| 105 | Dải heo Nga Miratorg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Trâu | |||||
| 106 | Trâu 123 – Dẻ sườn trâu Blackgold | 125.000 | 123.000 | 131.250 | 129.150 |
| 107 | Trâu 45 – Mông trâu Blackgold | 147.000 | 145.000 | 154.350 | 152.250 |
| 108 | Trâu 60S – Bắp trâu 60S Allana | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 109 | Trâu 60S – Bắp trâu 60S IAF | 171.000 | 168.000 | 179.550 | 176.400 |
| 110 | Trâu 67 – Đầu thăn ngoại Al Hilal | 145.000 | 143.000 | 152.250 | 150.150 |
Quy cách và phí sơ chế cụ thể được xác nhận khi báo giá đơn hàng.
05 / KẾT NỐI HỢP TÁC
Gửi nhóm sản phẩm, số lượng, quy cách và thời gian cần hàng. TL FOOD sẽ trao đổi phương án cung ứng và báo giá.
TL FOOD COMPANY LIMITED